thuồn thuỗn

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dài một cách khó coi, không cân đối: "thuồn thuỗn" miêu tả hình dáng kéo dài một cách lộ liễu, thường mang ý chê bai về sự thiếu hài hòa, mất thẩm mỹ.
    • Ứng dụng trong miêu tả khuôn mặt hoặc cơ thể: Từ này thường dùng để chỉ khuôn mặt dài, gầy guộc, thiếu sức sống, hoặc các bộ phận cơ thể như cổ, tay chân dài quá mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Miêu tả khuôn mặt:

    • Cái mặt thuồn thuỗn của anh ta trông thật buồn cười. (Khuôn mặt dài lê thê của anh ấy trông rất khó coi.)
    • Chị ấy khuôn mặt thuồn thuỗn, nhìn già hơn tuổi. (Khuôn mặt dài gầy của chị ấy làm chị trông già hơn tuổi thật.)
  • Miêu tả cơ thể:

    • Cổ thuồn thuỗn của con hạc làm trông yếu ớt. (Cái cổ dài ngoằng của con hạc khiến trông yếu đuối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuồn thuỗn" trong văn chương: Thường được dùng để gợi hình ảnh xấu xí, thiếu duyên dáng, mang sắc thái mỉa mai hoặc châm biếm.

    • lão ngồi lặng lẽ với gương mặt thuồn thuỗn, như một bức tượng đá. (Khuôn mặt dài lê thê của lão gợi cảm giác cô đơn, buồn .)
  • "thuồn thuỗn" kết hợp với từ láy: Tạo nhấn mạnh sự kéo dài một cách lố bịch.

    • Dáng người thuồn thuỗn, lêu nghêu như cây sào. (Dáng người dài cao một cách khó coi, như cây sào.)
Biến thể từ gần giống
  • Thuỗn (tính từ): Hình dáng dài ra, thường dùng trong văn nói để miêu tả sự kéo dài đơn giản.

    • Cổ thuỗn ra như hạc. (Cái cổ dài ra như cổ hạc.)
  • Lêu nghêu (tính từ): Cao gầy, thường mang nghĩa trung tính hoặc hài hước.

    • Anh ta lêu nghêu như cây sậy. (Anh ta cao gầy, như cây sậy.)
Từ đồng nghĩa
  • Dài ngoằng: Rất dài, thường chỉ vật thể.
  • Lê thê: Dài một cách kéo dài, thường về thời gian hoặc hình dáng.
  • Thướt tha (trái nghĩa): Dài nhưng mềm mại, duyên dáng.
Thành ngữ liên quan
  • Mặt thuồn thuỗn như mặt ngựa: Thành ngữ so sánh khuôn mặt dài xấu xí, thường dùng để chê bai.
    • Anh ta bước vào với bộ mặt thuồn thuỗn như mặt ngựa, ai trông cũng phì cười. (Khuôn mặt dài lê thê của anh ấy khiến mọi người buồn cười.)